偵

zhēntrìnhNôm trinh

Hán Việt: trình · Pinyin: zhēn · Nôm: trinh

Tổng quan

Tục dùng như chữ trinh [偵]

偵察 · 偵探 · 偵獲 · 偵探小說 · 偵伺 · 偵候 · 偵刺 · 偵卒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēn
Hán Việttrinh
Âm Nômrình
Quảng Đôngzing1
Mân Namtsing
Nhật BảnUKAGAU
Hàn Quốc정
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổthriengh
Phản thiết丑鄭切
Thanh mẫu徹
Vận勁
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rình xét. Như trinh thám [偵探] dò xét

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trinh trinh thám [Eng: detective]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rình rình mò [Eng: lurk, watch for]
  • Bảng Tra Chữ Nôm triệng triệng qua [Eng: to drop in on]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 暗中察看、伺探。如:「偵查」、「偵測」。《後漢書.卷五五.章帝八王傳.清河孝王慶傳》:「外令兄弟求其纖過,內使御者偵伺得失。」《文選.潘岳.馬汧督誄》:「子命穴浚塹,寘壺鐳瓶甒以偵之。」

Eng

  • CC-CEDICT to scout, to spy, to detect

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】丑鄭切【集韻】【韻會】【正韻】丑正切,𠀤音偵。【玉篇】邏𠋫也。【增韻】廉視探伺也。通作偵。互詳人部偵字註。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 遉 · 𠏄 · 侦 · 偵 · 遉 · 侦 · 侦