trắc

Hán Việt: trắc · Pinyin:

Tổng quan

khảo sát phỏng đoán

測候 · 測力 · 測地 · 測字 · 測度 · 測影 · 測探 · 測桿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrắc
Quảng Đôngcaak1
Mân Namtshik
Nhật BảnHAKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄜˋ
Hán ngữ Trung cổchrik
Baxter-Sagart[tsʰ]rək
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]rək
Phản thiết初力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đo chiều sâu, nói rộng ra phàm sự đo lường đều gọi là {trắc} cả. Như {bất trắc} [不測] không lường được. Trong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.量度。《周禮.地官.大司徒》:「以土圭之法測土深,正景以求地中。」《淮南子.原道》:「高不可際,深不可測。」 2.推想、揣度。《國語.晉語一》:「君之使我,非歡也。抑欲測吾心也。」《漢書.卷四五.蒯通傳》:「患生於多欲而人心難測也。」 [形] 深。《周禮.冬官考工記.弓人》:「漆欲測,絲欲沉。」《文選.江淹.雜體詩.顏特進》:「測恩躋踰逸,沿牒懵浮賤。」

Eng

  • CC-CEDICT to survey|to measure|to conjecture

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】初側切【集韻】【韻會】察色切【正韻】初力切,𠀤音惻。【說文】深所至也。【玉篇】度深曰測。 又凡測度之稱。【易·繫辭】隂陽不測之謂神。 又淸也。【周禮·冬官考工記】弓人漆欲測。 又測測,刃利意。【詩·周頌·畟畟良耜傳】畟畟,猶測測。

Thuyết Văn

深所至也。 从水。則聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

深所至謂之測。度其深所至亦謂之測。猶不淺曰深。度深亦曰深也。今則引伸之義行而本義隱矣。呂覧。昏乎其深而不測。高云。測、盡也。此本義也。考工記。桼欲測。鄭云。測猶淸也。此引伸之義也。 初側切。一部。

【測】 (trắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 則 (tắc) Phiên thiết: Sơ trắc thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 側 (trắc) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) sở (Xứ sở. Như {công sở}) chí (Đến. Như {tân chí nh) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠗧 · 𤂄 · 测 · 测 · 测