偵破
trinh phá
Hán Việt: trinh phá · Pinyin: zhēn pò
Tổng quan
điều tra (như thám tử) | phá án | phát hiện (âm mưu) | đánh hơi | phân tích và phá án | công việc thám tử | trinh sát
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tra (như thám tử) | phá án | phát hiện (âm mưu) | đánh hơi | phân tích và phá án | công việc thám tử | trinh sát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偵察破案。如:「警察機關連續偵破多起重大案件。」《清史稿.卷二三一.王一屏列傳》:「康熙三年,與平南王尚可喜會師討碣石叛將蘇利,師至海豐,偵破敵伏,逕燈籠山。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侦查破案。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侦查破案。
Eng
- CC-CEDICT to investigate (as detective)|to solve (crime)|to uncover (a plot)|to sniff out|to break in and analyze|detective work|to scout
- Cihui to investigate (as detective); to solve (crime); to uncover (a plot); to sniff out; to break in and analyze; detective work; to scout