側媚
trắc mị
Hán Việt: trắc mị · Pinyin: cè mèi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用不正当的手段讨好别人; 形容用生僻的文词来博取世俗赞赏的不良文风。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用不正当的手段讨好别人。 2.形容用生僻的文词来博取世俗赞赏的不良文风。
Eng
- Cihui 側媚 èmèi v. <wr.> make eyes at (sb.); glance at sb.