側生

cè shēng trắc sanh

Hán Việt: trắc sanh · Pinyin: cè shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (trắc) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋左思《蜀都赋》"旁挺龙目,侧生荔枝。"唐张九龄《荔枝赋》"彼前志之或妄,何侧生之见疵。"皆谓荔枝生于旁枝,后因以"侧生"为荔枝的代称; 谓妾婢所生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋左思《蜀都赋》"旁挺龙目,侧生荔枝。"唐张九龄《荔枝赋》"彼前志之或妄,何侧生之见疵。"皆谓荔枝生于旁枝,后因以"侧生"为荔枝的代称。 2.谓妾婢所生。