侧目

cè mùtrắc mục

Hán Việt: trắc mục · Pinyin: cè mù

Tổng quan

liếc mắt; liếc xéo; lườm; nguýt; lấm lét (vừa sợ vừa tức). nhìn lấm lét; liếc nhìn 世人為之側目. người đời nhìn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①眼睛不正视对方。形容敬畏侧目而视,倾耳而听。②斜着眼睛看人。形容愤恨人皆侧目, 上不损朝廷事体,下不避怨仇侧目。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

斜眼看人,不以正眼看人。有敬畏、戒懼、怒恨、憤怒等不同的含意。《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「危言極意,則群凶側目,禍不旋踵。」唐.陳鴻《長恨傳》:「出入禁門不問,京師長吏為之側目。」

Cấu tạo: 側 (trắc) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ liếc mắt; liếc xéo; lườm; nguýt; lấm lét
  • Biên soạn 1. glancing sidelong 2. raising eyebrows

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斜眼看人,不以正眼看人。有敬畏、戒懼、怒恨、憤怒等不同的含意。《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「危言極意,則群凶側目,禍不旋踵。」唐.陳鴻《長恨傳》:「出入禁門不問,京師長吏為之側目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①眼睛不正视对方。形容敬畏侧目而视,倾耳而听。②斜着眼睛看人。形容愤恨人皆侧目, 上不损朝廷事体,下不避怨仇侧目。

Eng

  • JMdict outsider's perspective
  • JMdict as seen by an observer
  • Cihui to raise eyebrows; to cast sidelong glances (expressing fear or indignation); shocked; surprised
  • Tần suất từ v.o. 1. glancing sidelong 2. raising eyebrows

ja

  • JMdict 側目(そばめ)

other

  • Nguồn khác Nhìn nghiêng một bên. Liếc nhìn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正视