正视

zhèng shìchánh thị

Hán Việt: chánh thị · Pinyin: zhèng shì

Tổng quan

nhìn thẳng vào; không lẩn tránh; nghiêm chỉnh với. 正視現實 nhìn thẳng vào hiện thực 正視自己的缺點 nghiêm chỉnh với khuyết điểm bản thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

①用正眼看正视前方。②严肃认真地对待正视现实, 正视错误, 正视人生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.眼睛向前直視。《左傳.定公五年》:「葉公諸梁之弟后臧從其母於吳,不待而歸。葉公終不正視。」宋.蘇軾〈陳公弼傳〉:「浮屠有海印國師者,交通權貴人,肆為姦利,人莫敢正視。」 2.不逃避敷衍,以認真、嚴肅的態度對待。如:「我們要正視公共衛生的問題,避免疾病的傳染。」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 正視現實 正視自己的缺點
  • Tần suất từ nhìn thẳng vào mặt (ai), đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc...), dự tính, vạch ra (kế hoạch...); nhìn trước; chánh thị/chính thị: nhìn thẳng vào/không lẩn tránh/nghiêm chỉnh với; không lẩn tránh; nghiêm chỉnh với
  • Biên soạn 正視 zhèngshì v. face squarely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼睛向前直視。《左傳.定公五年》:「葉公諸梁之弟后臧從其母於吳,不待而歸。葉公終不正視。」宋.蘇軾〈陳公弼傳〉:「浮屠有海印國師者,交通權貴人,肆為姦利,人莫敢正視。」 2.不逃避敷衍,以認真、嚴肅的態度對待。如:「我們要正視公共衛生的問題,避免疾病的傳染。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①用正眼看正视前方。②严肃认真地对待正视现实, 正视错误, 正视人生。
  • Kaggle Zh-Vi envisage

Eng

  • JMdict looking directly at
  • JMdict looking straight at
  • JMdict looking in the face
  • JMdict looking squarely at (e.g. a problem)
  • JMdict facing (e.g. the truth)
  • Cihui to face squarely; to meet head on; to face up to
  • Tần suất từ 正視 zhèngshì v. face squarely , ∼ zìjǐ de zérèn face up to one's responsibilities

Đức

  • Handedict fest ins Auge sehen, ins Auge schauen, einer Sache ins Gesicht sehen

ja

  • JMdict 正視(せいし)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

重视

Từ trái nghĩa

侧目 · 回避