側線
trắc tuyến
Hán Việt: trắc tuyến · Pinyin: cè xiàn
Tổng quan
trắc tuyến
Nghĩa
Việt
- Cihui trắc tuyến
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鱼类身体两侧各有一条由许多小点组成的线,叫作侧线。每一小点内有一个小管,管内有感觉细胞,能感觉水流的方向和压力。
Eng
- Cihui 側線 èxiàn n. 1. siding (railway) 2. lateral line M:¹tiáo