側記
trắc kí
Hán Việt: trắc kí · Pinyin: cè jì
Tổng quan
viết về: ghi chép về một khía cạnh cuộc sống
Nghĩa
Việt
- Cihui viết về: ghi chép về một khía cạnh cuộc sống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指非當事人對於會議或活動的過程,從旁進行報導、記述。如:「國際漢學會議側記。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非当事人对某一事件从旁所作的记载﹑报道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.非当事人对某一事件从旁所作的记载﹑报道。
Eng
- CC-CEDICT (journalism) supplementary report; sidelight
- Cihui (journalism) supplementary report; sidelight
- Cihui 側記 èjì* n. (news) sidelights M:¹piān