側足
trắc túc
Hán Việt: trắc túc · Pinyin: cè zú
Tổng quan
khuỵu chân: chen chân vào/đặt chân vào
Nghĩa
Việt
- Cihui khuỵu chân: chen chân vào/đặt chân vào
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侧转其足,形容周围拥挤; 置足,插足; 形容因敬重或畏惧而不敢正立。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侧转其足,形容周围拥挤。 2.置足,插足。 3.形容因敬重或畏惧而不敢正立。
Eng
- Cihui 側足 èzú v.o. 1. set foot in 2. participate in