側身

cè shēn trắc thân

Hán Việt: trắc thân · Pinyin: cè shēn

Tổng quan

(đứng hoặc di chuyển) sang bên

Cấu tạo: (trắc) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đứng hoặc di chuyển) sang bên
  • Cihui trắc thân trắc thân ☆Nghiêng mình, tỏ ý kính trọng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傾側身體。《文選.張衡.四愁詩四首之二》:「我所思兮在桂林,欲往從之湘水深,側身南望涕沾襟。」 2.比喻不能安身。《詩經.大雅.雲漢.序》:「遇烖而懼,側身脩行。」 3.近身、置身。《晉書.卷七一.孫惠傳》:「側身岩槉之俗,跼蹐凶諂之間。」唐.杜甫〈將赴成都草堂途中有作先寄嚴鄭公〉詩五首之五:「側身天地更懷古,迴首風塵甘息機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倾侧其身,表示戒惧不安; 向侧面转体; 厕身,置身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.倾侧其身,表示戒惧不安。 2.向侧面转体。 3.厕身,置身。

Eng

  • CC-CEDICT (to stand or move) sideways
  • Cihui (to stand or move) sideways