僑胞
kiều bào
Hán Việt: kiều bào · Pinyin: qiáo bāo
Tổng quan
đồng bào sống ở nước ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng bào sống ở nước ngoài
- Cihui kiều bào kiều bào ☆Người dân nước mình sống ở nước ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本國人稱旅居國外的同胞。如:「院長上星期去美國參訪,並與當地僑胞聯繫感情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侨居国外的同胞。
Eng
- CC-CEDICT countryman living abroad
- Cihui countryman living abroad