侮衊
vũ miệt
Hán Việt: vũ miệt
Tổng quan
khinh thường , coi thường; khinh miệt; coi nhẹ; coi nhẹ
轻慢侮辱其侮蔑朝廷,大逆之罪三也。
輕視、怠慢。《史記.卷四.周本紀》:「殄廢先王明德,侮蔑神祇不祀。」
Hán Việt: vũ miệt
khinh thường , coi thường; khinh miệt; coi nhẹ; coi nhẹ
轻慢侮辱其侮蔑朝廷,大逆之罪三也。
輕視、怠慢。《史記.卷四.周本紀》:「殄廢先王明德,侮蔑神祇不祀。」