侮
vũNôm vũ
Hán Việt: vũ · Pinyin: wǔ · Nôm: vũ
Tổng quan
Khinh nhờn. Như khi vũ [欺侮] lừa gạt hà hiếp. Nguyễn Du [阮攸] : Nại hà vũ quả nhi khi cô [奈何侮寡而欺孤] (Cựu Hứa đô [舊許都]) Sao lại đi lừa vợ góa dối con côi người…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǔ |
|---|---|
| Hán Việt | vũ |
| Âm Nôm | vụ |
| Quảng Đông | mou5 |
| Mân Nam | bú |
| Nhật Bản | BU |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myox |
| Baxter-Sagart | m(r)oʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m(r)oʔ |
| Phản thiết | 文甫切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khinh nhờn. Như khi vũ [欺侮] lừa gạt hà hiếp. Nguyễn Du [阮攸] : Nại hà vũ quả nhi khi cô [奈何侮寡而欺孤] (Cựu Hứa đô [舊許都]) Sao lại đi lừa vợ góa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo [曹操]) ? Kẻ lấn áp. Như ngự vũ [禦侮] chống kẻ đến lấn áp mình
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm vũ vũ nhục (bôi xấu) [Eng: to smear]
- Giản Dị Hán Nôm vụ vụ (khing rẻ) [Eng: to feel contempt for]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.欺凌。如:「欺侮」、「侮辱」。《詩經.大雅.烝民》:「不侮矜寡,不畏彊禦。」《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「淮陰屠中少年有侮信者。」 2.輕慢、輕賤。如:「侮慢」。《史記.卷四.周本紀》:「殄廢先王明德,侮蔑神祇不祀。」 3.戲弄。宋.蘇軾〈古意〉詩:「兒童鞭笞學官府,翁憐兒痴旁笑侮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侮 (形声。从人,每声。本义轻慢,不敬重) 同本义 不侵侮。--《礼记·曲礼》 又如侮易(轻慢。); 侮慢(轻侮傲慢,不敬重他人); 侮忽(轻视,轻慢); 侮法(藐视和歪曲法令); 侮笑(轻慢嘲笑); 侮傲(傲视和轻慢他人,没有礼貌); 侮诮(以轻慢的态度加以讥嘲); 侮剧(轻慢戏弄); 侮薄(轻视; 鄙薄) 欺负 不侮鳏寡。--《左传·昭公元年》 有侮臣者。--《墨子·公输》 犯笑侮。--唐·柳宗元《柳河东集》 又如侮手(动手; 对打); 侮谇(欺侮斥责); 侮夺(侮慢他人,侵夺他人所有之物); 侮害(欺侮侵害); 侮折(欺侮折辱); 侮文(歪曲法律条文 侮wǔ轻慢,欺负~辱。欺~。御~。不可~。
Eng
- CC-CEDICT to insult, to ridicule, to disgrace
- JMdict (something) despised
- JMdict (something) made light of
ja
- JMdict 侮(ぶ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㑄、㚢、𢘃【唐韻】文甫切【集韻】【韻會】罔甫切,𠀤音武。慢易也。【書·說命】無啓寵納侮。【詩·大雅】予曰有禦侮。【傳】武臣折衝曰禦侮。 又【揚子·方言】侮,賤稱也。秦晉之閒罵奴婢曰侮。 又【集韻】或作務。【詩·小雅】外禦其務。亦作姆。
Thuyết Văn
㑥也。 从人。每聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㑥各本作傷。誤。今正。鍇曰。㑥、慢易字也。鍇作注時未誤也。小雅常棣假務爲侮。 五部。按每聲在一部合音。
【侮】 (vũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 每 (hỏi) Nghĩa: 㑥 vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 娒 · 㑄 · 㚢 · 𠆸 · 𢘃 · 娒 · 㑄