侯鳥
hầu điểu
Hán Việt: hầu điểu
Tổng quan
ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn, tạm thời, thoáng qua, nhanh, vội vàng, ở thời gian ngắn, (âm nhạc) (thuộc) nốt đệm, khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày
Nghĩa
Việt
- Cihui ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn, tạm thời, thoáng qua, nhanh, vội vàng, ở thời gian ngắn, (âm nhạc) (thuộc) nốt đệm, khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày