侯
hầuNôm hậu
Hán Việt: hầu · Pinyin: hóu · Nôm: hậu
Tổng quan
Tước Hầu. Các nhà đế vương đặt ra năm tước để phong cho bầy tôi, tước Hầu là tước thứ hai trong năm tước : Công, Hầu, Bá, Tử, Nam [公侯伯子男]. Đời phong kiến,…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hóu |
|---|---|
| Hán Việt | hầu |
| Âm Nôm | hầu |
| Quảng Đông | hau4 |
| Mân Nam | hâu |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 후 |
| Chú âm | ㄏㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghu |
| Baxter-Sagart | [g]ˤ(r)o |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤ(r)o |
| Phản thiết | 戸鉤切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tước Hầu. Các nhà đế vương đặt ra năm tước để phong cho bầy tôi, tước Hầu là tước thứ hai trong năm tước : Công, Hầu, Bá, Tử, Nam [公侯伯子男]. Đời phong kiến, thiên tử phong họ hàng công thần ra làm vua các xứ, gọi là vua chư hầu, đời sau nhân thế, mượn làm tiếng gọi các quan sang. Như quân hầu [君侯], ấp hầu [邑侯], v.v. Bui, dùng làm lời phát ngữ như chữ duy [唯]. Cái đích bắn, tấm vải căng dài mười thước, trong vẽ cái đích cho kẻ thi bắn, gọi là hầu, có khi viết là [矦]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hầu 侯 ① đgt. <từ cổ> toan, định, muốn. Dịch từ dục 欲. Mặt trời đà hầu gác về chưng núi đoài ← 夕陽欲墮于西山 (Tuệ Tĩnh- Thiền Tông Khoá Hư Ngữ Lục 9a) ‖ Én từ nẻo lạc nhà Vương Tạ, quạt đã hầu thu lòng Tiệp Dư. (Mạn thuật 34.6)‖ Cội cây la đá lấy làm nhà, Lân Các ai hầu mạc đến ta. (Thuật hứng 54.2). ② p. <từ cổ> sắp, gần. Dịch từ tương 將 (sắp). nước chảy đà hầu xuống đến chưng bể Đông < 逝水將傾于東海 (Tuệ Tĩnh- thiền tông 9a)‖ Rắp tới, đã chăng hay chốn tới; hầu đi, lại chửa biết đường đi. (Tự thán 100.6)‖ Hầu nên khôn lại, tiếc khuâng khuâng, thu đến đêm qua cảm vả mừng. (Tích cảnh thi 199.1). ③ h. <từ…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hậu khí hậu [Eng: climate]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nửa tà ở biểu hầu truyền
- Bảng Tra Chữ Nôm hầu hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà [Eng: wallet; to attend; almost; to stand trial]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hầu Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hầu Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hầu Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.中國古代五等爵位的第二等。《公羊傳.隱公五年》:「其餘大國稱侯。」《禮記.王制》:「王者之制祿爵,公、侯、伯、子、男凡五等。」 2.泛指達官貴人。如:「侯門」。《史記.卷四八.陳涉世家》:「王侯將相寧有種乎?」 3.士大夫間彼此的尊稱。唐.杜甫〈與李十二白同尋范十隱居〉詩:「李侯有佳句,往往似陰鏗。」唐.李頎〈送陳章甫〉詩:「陳侯立身何坦蕩,虯鬚虎眉仍大顙。」 4.箭靶。《詩經.齊風.猗嗟》:「終日射侯,不出正兮。」宋.朱熹.注:「侯,張布而射之者也。大射則張皮侯而設鵠,賓射則張布而設正。」 5.姓。如戰國時魏國有侯嬴。 [形] 美好。《詩經.鄭風.羔裘》:「羔裘如濡,洵直且侯。」鄭玄箋引韓詩云:「侯,美也。」 [代] 何。表示疑問。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「君乎!君乎!侯不邁哉!」司馬貞索隱引李奇曰:「侯,何也。言君何不行封禪之事也。」 [助] 發語詞。相當於「惟」、「維」、「伊」。《詩經.小雅.六月》:「侯誰在矣,張仲孝友。」《漢書.卷一○○.敘傳上》:「侯屮木之區別兮,苟能實而必榮。」唐.顏師古.注:「侯,發語辭也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侯 (象形。从人,从厂,象张布,矢在其下。甲骨文字形,象射侯张布著矢之形。本义箭靶) 同本义。以兽皮或画上兽形的为之 矦,春饷所射矦也。--《说文》 终日射侯。--《诗·齐风·猗嗟》 射有张布谓之矦。--《小尔雅·广器》 方十尺曰矦,四尺曰鹄,二尺曰正,四寸曰质。 张矦。--《左传·成公二年》 又如侯弓(古代较射时用以射侯之弓☆,箭靶); 侯道(箭靶与射者间的距离) 诸侯 内诸侯禄也,外诸侯嗣也。--《礼记·王制》 诸侯则共熊侯豹侯。--《周礼·司裘》。注 侯hóu ⒈〈古〉五等爵位的第二等公~伯子男。秦汉以后仅次于王的爵位王~将相宁有种乎! ⒉泛指达官贵人~门似海。 ⒊箭靶终日射~,不出正兮(正靶的中心)。 侯hòu
Eng
- CC-CEDICT surname Hou
- CC-CEDICT marquis, second of the five orders of ancient Chinese nobility 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4], nobleman; high official
- CC-CEDICT used in 閩侯, 闽侯[Min3 hou4] (the name of a place in Fujian)
- JMdict marquis
- JMdict second highest rank of the five ranks of nobility
- JMdict daimyo
ja
- JMdict 侯(こう)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𥎦【廣韻】戸鉤切【集韻】【韻會】【正韻】胡溝切,𠀤後平聲。【爾雅•釋詁】公侯,君也。又五等爵之次曰侯。【書•禹貢】五百里侯服。【孔氏曰】侯,𠋫也。斥𠋫而服事。又【史記•秦始皇紀】倫侯。【註】爵𤰞於列侯,無封邑者。倫,類也。 又侯,射布也。方十尺曰侯,四尺曰鵠。【儀禮•鄕射禮】天子熊侯白質,諸侯麋侯赤質。大夫布侯,畫以虎豹,士布侯,畫以鹿豕。【註】此所謂獸侯也。 又美也。【詩•鄭風】洵直且侯。 又發語辭。與惟維同意。【爾雅•釋詁】伊維,侯也。【詩•小雅】侯誰在矣。又【大雅】侯于周服。 又【周禮•春官】肆師侯禳。【疏】侯者,𠋫迎善祥。禳者,禳去殃氣。 又姓。魏侯嬴。又屈侯,夏侯,柏侯,侯岡,俱複姓。又侯莫𨻰,三字姓。 又【諡法】執應八方曰侯。 又與兮通。亦語辭。【史記•樂書】高祖過沛,詩三侯之章。【索隱曰】沛詩有三兮,故曰三侯詩。卽大風歌。兮侯古韻通。 又通作何。【呂覽•觀表篇】今侯渫過而弗辭。【司馬相如•封禪頌】君乎君乎,侯不邁哉。【註】侯,何也。【說文】本作矦。从人从厂。象張布之狀,矢在其下。鄭司農曰:方十尺曰矦,四尺曰鵠。◎按射侯,古作矦。《漢書》多作矦。从矢取射義,射之有侯,所以𠋫中否,明工拙也。古者以射選賢,射中者獲封爵,故因謂之諸侯。 又【蘇子瞻•新渠詩】渠成如神,民始不知。問誰爲之,邦君趙侯。侯叶支韻。 考證:〔【儀禮·鄕飮酒禮】天子熊侯白質。〕 謹照原書鄕飮酒禮改鄕射禮。〔【周禮·春官】肆師侯禳。【註】侯者,𠋫迎祥善。禳者,禳去妖祲。〕 謹照原文注改疏。祥善改善祥。妖祲改殃氣。
Thuyết Văn
侯/切/相欺詒也一曰遺也/从言台聲與之/切/相怒使也从言/參聲倉南/切/欺也从言狂/聲居況切/騃也/从言 相欺詒也一曰遺也从言台聲與之切
【侯】 (hầu) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 矦 · 𠨶 · 𤧝 · 𥎦 · 𫢑 · 𬾃 · 𬾗 · 矦