侯鸟

hầu điểu

Hán Việt: hầu điểu

Tổng quan

ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn, tạm thời, thoáng qua, nhanh, vội vàng, ở thời gian ngắn, (âm nhạc) (thuộc) nốt đệm, khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày

Cấu tạo: 侯 (hầu) + 鳥 (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chim di cư
  • Tần suất từ ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn, tạm thời, thoáng qua, nhanh, vội vàng, ở thời gian ngắn, (âm nhạc) (thuộc) nốt đệm, khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi transient

Eng

  • Tần suất từ transient

Từ liên quan

Gần nghĩa

侯爵 · 侯爷 · 侯門 · 侯门 · 侯马 · 鳥叫 · 鳥哨 · 鳥啼