侵侮

qīn wǔ xâm vũ

Hán Việt: xâm vũ · Pinyin: qīn wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (xâm) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侵凌侮慢。《禮記.曲禮上》:「禮不踰節,不侵侮,不好狎。」《公孫龍子.跡府》:「使此人廣庭大眾之中,見侵侮而終不敢鬥,王將以為臣乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侵犯轻慢;侵害欺侮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.侵犯轻慢;侵害欺侮。