侵

qīnxâmNôm xăm

Hán Việt: xâm · Pinyin: qīn · Nôm: xăm

Tổng quan

Tiến dần. Như xâm tầm [侵尋] dần dà

侵佔 · 侵入 · 侵凌 · 侵删 · 侵华 · 侵占 · 侵吞 · 侵夜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīn
Hán Việtxâm
Âm Nômxăm
Quảng Đôngcam1
Mân Namtshim
Nhật BảnOKASU
Hàn Quốc침
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổchim
Baxter-Sagart[tsʰ][i]m
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ][i]m
Phản thiết七林切
Thanh mẫu清
Vận侵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiến dần. Như xâm tầm [侵尋] dần dà. Đánh ngầm, ngầm đem binh vào bờ cõi nước khác gọi là xâm. Bừng. Như xâm thần [侵晨] sáng tan sương rồi. Xâm lấn, không phải của mình mà cứ lấn hiếp gọi là xâm. Như xâm đoạt [侵奪] lấn cướp, xâm chiếm [侵占] lấn lấy, v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xâm 侵 ① đgt. <từ cổ> lấn vào, phạm vào. Rừng nhiều cây rợp hoa chầy động, đường ít người đi cỏ gấp xâm. (Ngôn chí 5.4). ② đgt. <từ cổ> (bóng nắng) dần dần nhích vào, làm ấm dần lên. Cửa song dãi, xâm hơi nắng, tiếng vượn kêu, vang cách non. (Ngôn chí 21.3). ③ đgt. nhiễm vào. Hái cúc ương lan, hương bén áo. Tìm mai đạp nguyệt, tuyết xâm khăn. (Thuật hứng 60.6)‖ (Tự thuật 119.2)‖ (Lão hạc 248.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xâm xâm nhập, xâm phạm [Eng: to penetrate, to violate]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhiệt độc xâm nhập khá âu
  • Bảng Tra Chữ Nôm xăm đi xăm xăm [Eng: to go straight and in a hurry]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xơm bờm xơm (suồng xã) [Eng: too familiar, natural, freely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xâm Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xâm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: xâm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.強力進犯。如:「侵略」、「侵犯」、「侵占」、「入侵」。《左傳.僖公四年》:「齊侯以諸侯之師侵蔡。」《史記.卷一二四.游俠傳.序》:「豪暴侵淩孤弱,恣欲自快。」 2.逼近。唐.杜牧〈旅宿〉詩:「遠夢歸侵曉,家書到隔年。」宋.陸游〈秋夜讀書每以二鼓盡為節〉詩:「白髮無情侵老境,青燈有味似兒時。」 3.親近。《水滸傳》第三二回:「相貌堂堂強壯士,未侵女色少年郎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侵〈动〉 (会意。小篆字形从人,手(又)拿扫帚,一步一步地扫地。本义渐进) 同本义 侵,渐进也。--《说文》 侵淫豨谷。--宋玉《风赋》 侵淫促节。--司马相如《上林赋》。注渐进之貌。” 又如侵润(逐渐发展); 侵寻(渐进); 侵淫(渐进的样子); 侵寻(范围逐渐扩大) 侵犯进攻 凡师有钟鼓曰伐,无曰侵,轻曰袭。--《左传·庄公二十九年》 袭侵之事。--《国语·晋语》。注无钟鼓曰侵。” 觕者曰侵,精者曰伐。--《公羊传·庄公十年》 苞人民、殴牛马曰侵 侵qīn ⒈进犯,欺负~扰。~蚀。~害。~吞。入~。 ⒉逐渐~减。 ⒊ ⒋ ⒌ ①指武装侵略,即以武力对别国主权、领土、财物等进行侵犯、掠夺,镇压、奴役别国人民。 ②指对别国进行政治颠覆、干涉内政、以及经济和文化渗透等活动。 侵qǐn 1.短小丑陋。

Eng

  • CC-CEDICT to invade, to encroach, to infringe, to approach

other

  • Nguồn khác Lấn. Cướp đoạt. 茶憑󰡫力尸侵圤𫴹 Giá pằng thế lực se xâm khỏi nọi (C.V.) Chớ dựa vào thế lực để lấn át kẻ tôi tớ trong nhà
  • Nguồn khác Vũng. Vực nước. 侵刀了吊橫啪刼 Xum đeo líu tíu vàng pha kép (H.Đ.H.) Vũng sâu thăm thẳm rơm lẫn lộn với thóc lép

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】七林切【集韻】【韻會】千尋切,𠀤音駸。【說文】漸進也。 又朘削也。【春秋·胡傳】聲罪緻討曰伐,潛師掠境曰侵。又【周禮·大司馬】負固不服則侵之。 又侵尋。【史記·武帝紀】天子始巡郡縣,侵尋於泰山。【封禪書】作浸尋。【郊祀志】作寢尋。義同。 又歲凶。【穀梁傳·襄二十四年】五穀不登,謂之大侵。【韓詩外傳】一穀不升曰歉,二穀不升曰饑,三穀不升曰饉,四穀不升曰荒,五穀不升曰大侵。 又姓。【三輔決錄】有侵恭。 又【正韻】七稔切,音寢。貌不揚也。【前漢·田蚡傳】貌侵。【註】師古曰:短小曰侵。亦作寢。

Thuyết Văn

漸進也。 从人又持帚。 若埽之進。 又、 手也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漸當作。、進也。侵之言駸駸也。水部。浸淫、隨理也。浸淫亦作侵淫。又侵陵亦漸逼之意。左傳曰。無鐘𡔷曰侵。穀梁傳曰。苞人民、毆牛馬曰侵。公羊傳曰。觕者曰侵。精者曰伐。又穀梁傳曰。五穀不𦫵謂之大侵。 句。 釋持帚之意。 逗。 七林切。七部。

【蛜】 (y) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㑴 · 𢔀