侵
xâm
Hán Việt: xâm · Pinyin: qīn
Tổng quan
xâm lược xâm phạm xâm chiếm tiếp cận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qīn |
|---|---|
| Hán Việt | xâm |
| Quảng Đông | cam1 |
| Mân Nam | tshim |
| Nhật Bản | OKASU |
| Hàn Quốc | 침 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chim |
| Baxter-Sagart | [tsʰ][i]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ][i]m |
| Phản thiết | 七林切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiến dần. Như {xâm tầm} [侵尋] dần dà. Đánh ngầm, ngầm đem binh vào bờ cõi nước khác gọi là {xâm}. Bừng. Như {xâm thần} [侵晨] sáng tan sương rồi. Xâm lấn, không phải của mình mà cứ lấn hiếp gọi là {xâm}. Như {xâm đoạt} [侵奪] lấn cướp, {xâm chiếm} [侵占] lấn lấy, v.v.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xăm đi xăm xăm [Eng: to go straight and in a hurry]
- Bảng Tra Chữ Nôm xơm bờm xơm (suồng xã) [Eng: too familiar, natural, freely]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xâm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xâm Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: xâm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.強力進犯。如:「侵略」、「侵犯」、「侵占」、「入侵」。《左傳.僖公四年》:「齊侯以諸侯之師侵蔡。」《史記.卷一二四.游俠傳.序》:「豪暴侵淩孤弱,恣欲自快。」 2.逼近。唐.杜牧〈旅宿〉詩:「遠夢歸侵曉,家書到隔年。」宋.陸游〈秋夜讀書每以二鼓盡為節〉詩:「白髮無情侵老境,青燈有味似兒時。」 3.親近。《水滸傳》第三二回:「相貌堂堂強壯士,未侵女色少年郎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侵〈动〉 (会意。小篆字形从人,手(又)拿扫帚,一步一步地扫地。本义渐进) 同本义 侵,渐进也。--《说文》 侵淫豨谷。--宋玉《风赋》 侵淫促节。--司马相如《上林赋》。注渐进之貌。” 又如侵润(逐渐发展);侵寻(渐进);侵淫(渐进的样子);侵寻(范围逐渐扩大) 侵犯进攻 凡师有钟鼓曰伐,无曰侵,轻曰袭。--《左传·庄公二十九年》 袭侵之事。--《国语·晋语》。注无钟鼓曰侵。” 觕者曰侵,精者曰伐。--《公羊传·庄公十年》 苞人民、殴牛马曰侵 侵qīn ⒈进犯,欺负~扰。~蚀。~害。~吞。入~。 ⒉逐渐~减。 ⒊ ⒋ ⒌ ①指武装侵略,即以武力对别国主…
Eng
- CC-CEDICT to invade|to encroach|to infringe|to approach
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】七林切【集韻】【韻會】千尋切,𠀤音駸。【說文】漸進也。 又朘削也。【春秋·胡傳】聲罪緻討曰伐,潛師掠境曰侵。又【周禮·大司馬】負固不服則侵之。 又侵尋。【史記·武帝紀】天子始巡郡縣,侵尋於泰山。【封禪書】作浸尋。【郊祀志】作寢尋。義同。 又歲凶。【穀梁傳·襄二十四年】五穀不登,謂之大侵。【韓詩外傳】一穀不升曰歉,二穀不升曰饑,三穀不升曰饉,四穀不升曰荒,五穀不升曰大侵。 又姓。【三輔決錄】有侵恭。 又【正韻】七稔切,音寢。貌不揚也。【前漢·田蚡傳】貌侵。【註】師古曰:短小曰侵。亦作寢。
Thuyết Văn
漸進也。 从人又持帚。 若埽之進。 又、 手也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漸當作。、進也。侵之言駸駸也。水部。浸淫、隨理也。浸淫亦作侵淫。又侵陵亦漸逼之意。左傳曰。無鐘𡔷曰侵。穀梁傳曰。苞人民、毆牛馬曰侵。公羊傳曰。觕者曰侵。精者曰伐。又穀梁傳曰。五穀不𦫵謂之大侵。 句。 釋持帚之意。 逗。 七林切。七部。
【蛜】 (y) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㑴 · 𢔀