侵傍
xâm bàng
Hán Việt: xâm bàng · Pinyin: qīn bàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侵凌冒犯。《劉知遠諸宮調.第一》:「老兒諕得七魄三魂蕩,想料郎君也性剛。料不識此個兇徒,你如今卻待侵傍!」《水滸傳》第三五回:「一行眾人看了,都驚呆了,說道:『端的此處官軍誰敢侵傍!我等山寨如何及得!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侵犯,侵凌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侵犯,侵凌。