侵凌

qīn líng xâm lăng

Hán Việt: xâm lăng · Pinyin: qīn líng

Tổng quan

xâm lăng; xâm phạm。侵犯欺負。

Cấu tạo: (xâm) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xâm lăng; xâm phạm。侵犯欺負。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侵犯欺凌。《墨子.天志下》:「今天下之諸侯,將猶皆侵凌攻伐兼并,此為殺一不辜人者,數千萬矣。」明.陸采《懷香記》第三六齣:「休得強橫,侵凌至不仁,速當退舍,免輿尸潰亂奔。」也作「侵陵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"侵凌"。亦作"侵陵"; 侵犯欺凌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"侵凌"。亦作"侵陵"。 2.侵犯欺凌。

Eng

  • Cihui 侵凌 qīnlíng v. browbeat; humiliate