侵尋
xâm tầm
Hán Việt: xâm tầm
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui xâm tầm: dần dà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漸進。《史記.卷一二.孝武本紀》:「是歲,天子始巡郡縣,侵尋於泰山矣。」宋.蘇軾〈代張方平諫用兵書〉:「遂使侵尋及於諸國,歲歲調發。」也作「侵淫」。
Eng
- Cihui 侵尋 īnxún adv. gradually; little by little