xín tầm

Hán Việt: tầm · Pinyin: xín

Tổng quan

Âm Nôm

尋伺 · 尋報 · 尋常 · 尋幽 · 尋後 · 尋思 · 尋拿 · 尋方

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxín
Hán Việttầm
Quảng Đôngcam4
Mân Namsiâm
Nhật BảnJIN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzsim
Baxter-Sagartsə-l[ə]m
Hán ngữ Thượng cổsə-l[ə]m
Phản thiết徐林切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tìm. Cái tầm, tám thước gọi là một {tầm}. Vẫn. Như {nhật tầm can qua} [日尋干戈] ngày vẫn đánh nhau. Bỗng, sắp. Như {tầm cập} [尋及] sắp kịp, {bạch phát xâm tầm} [白髮侵尋] tóc đã bạc đầu, nghĩa là sắp già. Lại. Như {tầm minh} [尋盟] lại đính lời thề cũ. Dùng. Như {tương tầm sư yên} [將尋師焉] s…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tìm tìm kiếm, tìm tòi [Eng: to look for, to research]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tùm tùm lum [Eng: bushy, thick]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chầm Xuất hiện 38 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chầm Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chầm Xuất hiện 20 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 吳語。指乞討、賺取。如:「尋錢」。

Eng

  • CC-CEDICT to search|to look for|to seek

ja

  • JMdict fathom

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡬻【唐韻】徐林切【集韻】【韻會】【正韻】徐心切,𠀤音潯。【說文】繹理也,本作𢒫,从工口,从又寸。工口,亂也。又寸,分理之也。彡聲。【增韻】求也。【前漢·黃霸傳】語次尋繹。【註】抽引而出也。 又度名。【周禮·地官·媒氏註】八尺曰尋,倍尋曰常。【小爾雅】四尺謂之仞,倍仞謂之尋。【孟子】枉尺而直尋,宜若可爲也。 又仍也,繼也。【左傳·昭元年】日尋干戈,以相征討。【古語】毫末不扎,將尋斧柯。 又俄也。【晉羊祜讓開府表】以身誤陛下辱高位,傾覆亦尋而至。 又用也。【左傳·僖五年】將尋師焉。【註】尋,用也。 又侵尋,猶浸淫也。【前漢·武帝紀】巡郡縣,侵尋太山矣。 又借作溫燖。【左傳·哀十二年】吳使人請尋盟。子貢曰:若可尋也,亦可寒也。【註】尋,重也,溫也,前盟巳寒,更溫之使熱。與燖義同。 又長也。【揚子·方言】自關以西,秦晉梁益閒,凡物長謂之尋。 又俗謂庸常爲尋常。 又姓。晉尋會,唐劉黑闥將尋相。【韻會】毛氏曰:从口。俗从几作𡬶,非。𠙛。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡬰 · 𡬶 · 𡬻 · 𢒫 · 寻 · 寻 · 寻