尋
tầmNôm tùm
Hán Việt: tầm · Pinyin: xín · Nôm: tùm
Tổng quan
Tìm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xín |
|---|---|
| Hán Việt | tầm |
| Âm Nôm | chầm |
| Quảng Đông | cam4 |
| Mân Nam | siâm |
| Nhật Bản | JIN |
| Hàn Quốc | 심 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsim |
| Baxter-Sagart | sə-l[ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | sə-l[ə]m |
| Phản thiết | 徐林切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tìm. Cái tầm, tám thước gọi là một tầm. Vẫn. Như nhật tầm can qua [日尋干戈] ngày vẫn đánh nhau. Bỗng, sắp. Như tầm cập [尋及] sắp kịp, bạch phát xâm tầm [白髮侵尋] tóc đã bạc đầu, nghĩa là sắp già. Lại. Như tầm minh [尋盟] lại đính lời thề cũ. Dùng. Như tương tầm sư yên [將尋師焉] sẽ dùng quân vậy
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tầm 尋 dt. đơn vị đo chiều dài cổ, một tầm bằng tám thước. Kinh Thi phần Lỗ tụng bài Bí cung có câu: (是尋是尺), lời truyện rằng: “tám tấc là một tầm” (八尺曰尋). Sách Thuyết Văn ghi: “Quãng dài hai sải tay người là tầm, bằng tám thước” (度人之两臂為尋,八尺也). Tiếng Việt còn bảo lưu lối nói tầm tay, sau mở rộng hơn, như tầm mắt, tầm ngắm, tầm nhìn. Tào khê rửa nghìn tầm suối, sạch chẳng còn một chút phàm. (Thuật hứng 64.7)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tìm 尋 ◎ Đọc âm HHV. AHV: tầm. Ss đối ứng t’im (13 thổ ngữ Mường), siən (12), mεc, mεk (4), kiəm (1) [NV Tài 2005: 279]. tìm- mích là từ gốc Hán, kiếm gốc Việt-Mường. đgt. kiếm, đọc theo âm THV. Cổi tục, chè thường pha nước tuyết, tìm thanh, khăn tịn nhặt chà mai. (Ngôn chí 2.4, 20.4)‖ (Thuật hứng 57.5, 60.6, 70.3)‖ (Tự thán 77.4)‖ Lọ chi tiên Bụt nhọc tìm phương, được thú an nhàn ngày tháng trường. (Tự thán 82.1)(Tự thán 90.3)‖ (Tự thuật 118.2)‖ (Bảo kính 150.4, 158.2, 162.8, 169.3)‖ (Lão dung 239.1)
- Giản Dị Hán Nôm chầm ôm chầm; chầm chậm [Eng: embrace, hug tight,rather slow]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tầm tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào [Eng: to search, significant, unrealistic talking]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xuyên khung bạch chỉ tìm đòi cúc hoa
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chớ phường xem dễ tầm thường làm chi
- Bảng Tra Chữ Nôm tìm tìm kiếm, tìm tòi [Eng: to look for, to research]
- Bảng Tra Chữ Nôm tùm tùm lum [Eng: bushy, thick]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chầm Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chầm Xuất hiện 38 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chầm Xuất hiện 20 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 吳語。指乞討、賺取。如:「尋錢」。
Eng
- CC-CEDICT to search, to look for, to seek
- JMdict fathom
ja
- JMdict 尋(ひろ)
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡬻【唐韻】徐林切【集韻】【韻會】【正韻】徐心切,𠀤音潯。【說文】繹理也,本作𢒫,从工口,从又寸。工口,亂也。又寸,分理之也。彡聲。【增韻】求也。【前漢·黃霸傳】語次尋繹。【註】抽引而出也。 又度名。【周禮·地官·媒氏註】八尺曰尋,倍尋曰常。【小爾雅】四尺謂之仞,倍仞謂之尋。【孟子】枉尺而直尋,宜若可爲也。 又仍也,繼也。【左傳·昭元年】日尋干戈,以相征討。【古語】毫末不扎,將尋斧柯。 又俄也。【晉羊祜讓開府表】以身誤陛下辱高位,傾覆亦尋而至。 又用也。【左傳·僖五年】將尋師焉。【註】尋,用也。 又侵尋,猶浸淫也。【前漢·武帝紀】巡郡縣,侵尋太山矣。 又借作溫燖。【左傳·哀十二年】吳使人請尋盟。子貢曰:若可尋也,亦可寒也。【註】尋,重也,溫也,前盟巳寒,更溫之使熱。與燖義同。 又長也。【揚子·方言】自關以西,秦晉梁益閒,凡物長謂之尋。 又俗謂庸常爲尋常。 又姓。晉尋會,唐劉黑闥將尋相。【韻會】毛氏曰:从口。俗从几作𡬶,非。𠙛。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡬰 · 𡬶 · 𡬻 · 𢒫 · 寻 · 寻 · 寻