侵徹

qīn chè xâm triệt

Hán Việt: xâm triệt · Pinyin: qīn chè

Tổng quan

(của đạn) xuyên thủng (giáp, v.v.)

Cấu tạo: (xâm) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của đạn) xuyên thủng (giáp, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT (of a projectile) to penetrate (armor etc)
  • Cihui 侵徹 īnchè* n. penetration