徹
triệt
Hán Việt: triệt · Pinyin: chè
Tổng quan
kỹ lưỡng thấu suốt thấm nhuần xuyên qua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chè |
|---|---|
| Hán Việt | triệt |
| Quảng Đông | cit3 |
| Mân Nam | thiat |
| Nhật Bản | TOORU |
| Hàn Quốc | 철 |
| Chú âm | ㄔㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driet |
| Baxter-Sagart | m-[tʰ]ret |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-[tʰ]ret |
| Phản thiết | 丑列切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Suốt. Như {quán triệt} [貫徹] thông suốt. Thuế {triệt}. Ngày xưa làm phép tỉnh điền chia mỗi khu 900 mẫu, tám nhà 800 mẫu, của vua 100 mẫu, tám nhà phải làm 100 mẫu ấy cho vua, khi gặt tính mẫu thu đều rồi lấy thóc ở ruộng vua làm thóc thuế gọi là thuế {triệt}. Bỏ. Như {triệt khứ}…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trẹt mặt trẹt [Eng: flat face]
- Bảng Tra Chữ Nôm trê cá trê [Eng: catfish]
- Bảng Tra Chữ Nôm trệt ngồi trệt [Eng: sit flat on the ground]
- Bảng Tra Chữ Nôm trịt ngồi trịt xuống sân [Eng: to sit flat on the courtyard]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.貫通、通透。如:「響徹雲霄」、「寒風徹骨」。《左傳.成公十六年》:「潘尪之黨與養由基蹲甲而射之,徹七札焉。」漢.王充《論衡.紀妖》:「音中宮商之聲,聲徹于天。」 2.去除。通「撤」。《左傳.宣公十二年》:「且雖諸侯相見,軍衛不徹,警也。」《淮南子.主術》:「史書其過,宰徹其膳。」 3.毀壞。《詩經.小雅.十月之交》:「徹我牆屋。」漢.鄭玄.箋:「徹毀我牆屋。」 4.剝取。《詩經.豳風.鴟鴞》:「徹彼桑土,綢繆牖戶。」漢.毛亨.傳:「徹,剝也。」 5.耕治。《詩經.大雅.公劉》:「度其隰原,徹田為糧。」 6.遵循。《詩經.小雅.十月之交》:「天…
Eng
- CC-CEDICT thorough|penetrating|to pervade|to pass through
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
〔古文〕:𢖉、𢕹【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤直列切,音轍。【說文】通也。【論語】盍徹乎。【註】周法,什一而稅,謂之徹。徹,通也,爲天下之通法。 又【廣韻】徹,達也。【左傳·成十六年】養由基蹲甲而射之,徹七札焉。【註】發達七札也。 又【集韻】徹,道也。 又剝取也。【詩·豳風】徹彼桑土。 又治也。【詩·大雅】徹田爲糧。【傳】徹,治也。 又去也。【儀禮·士冠禮】徹筮席。【左傳·宣十二年】軍衞不徹警也。【周禮·天官·膳夫】卒食以樂,徹于造。【疏】天子食終徹器之時,作樂以徹之。 又毀也。【詩·小雅】徹我牆屋。【箋】徹毀我牆屋也。 又【揚子·方言】徹,列也。【蔡邕·獨斷】羣臣異姓有功封者,稱曰徹侯,避武帝諱,改曰通侯,或曰列侯也。 又【唐韻】丑列切【集韻】【正韻】敕列切,𠀤闡入聲。義同。【集韻】或作〈足𢾿〉。
Thuyết Văn
通也。 从彳。从攴。从育。 一曰相臣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孟子曰。徹者、徹也。鄭注論語曰。徹、通也。爲天下通法也。按詩徹彼桑土。傳曰裂也。徹我牆屋。曰毁也。天命不徹。曰道也。徹我疆土。曰治也。各隨文解之。而通字可以隱栝。古有徹無轍。 葢合三字會意。攵之、而養育之、而行之、則無不通矣。毛傳所謂治也。丑列切。十五部。 疑有譌。鉉本無此四字。
【徹】 (triệt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 彳 (xích (Bước ngắn. Bước chân)) + 攴 (phộc (Đánh sẽ.)) + 育 (dục (Nuôi)) Phiên thiết: Sửu liệt thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêt' Suy luận: triết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thông (Thông suốt. Từ đây đ) vậy Một thuyết khác: 相臣
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢕹 · 𢕿 · 𢖉 · 𦔞 · 𨅊 · 彻 · 澈 · 彻 · 澈 · 彻