侵早

qīn zǎo xâm tảo

Hán Việt: xâm tảo · Pinyin: qīn zǎo

Tổng quan

XÂM TẢO Sáng sớm, bình minh. ĐSNL ghi: 岩(指柏岩)來日侵早入堂召師,師近前。岩曰:‘昨日隻對,上座話不愜老僧意,一夜不安。今請上座別下一轉語。若愜老僧意,便開粥相伴過夏。’ Nham (chỉ Bách Nham) sáng sớm hôm sau vào tăng đường gọi sư, Sư đến gần. Nham bảo: Hôm qua đối đáp với ta, thượng tọa nói không hợp ý lão tăng, một đêm không ổn. Bây giờ mời thượng tọa đáp một chuyển ngữ khác. Nếu hợp ý lão tăng, liền mở tiệc cháo cùng nhau qua hạ.

Cấu tạo: (xâm) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XÂM TẢO Sáng sớm, bình minh. ĐSNL ghi: 岩(指柏岩)來日侵早入堂召師,師近前。岩曰:‘昨日隻對,上座話不愜老僧意,一夜不安。今請上座別下一轉語。若愜老僧意,便開粥相伴過夏。’ Nham (chỉ Bách Nham) sáng sớm hôm sau vào tăng đường gọi sư, Sư đến gần. Nham bảo: Hôm qua đối đáp với ta, thượng tọa nói không hợp ý lão tăng, một đêm không ổn. Bây giờ mời…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天色將亮時。唐.杜甫〈贈崔十三評事公輔〉詩:「天子朝侵早,雲臺杖數移。」《警世通言.卷二三.樂小舍拚生覓偶》:「樂和打聽得喜家一門也去看潮,侵早便妝扮齊整,來到錢塘江口。」也作「侵曉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天刚亮,拂晓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天刚亮,拂晓。

Eng

  • Cihui 侵早 īnzǎo n. <topo.> toward dawn; early morning