侵晨

qīn chén xâm thần

Hán Việt: xâm thần · Pinyin: qīn chén

Tổng quan

vào lúc gần sáng hừng đông; tảng sáng; tờ mờ sáng; rạng sáng。天快亮的時候。

Cấu tạo: (xâm) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào lúc gần sáng hừng đông; tảng sáng; tờ mờ sáng; rạng sáng。天快亮的時候。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天色漸亮時。《三國演義》第九回:「次日侵晨,董卓擺列儀從入朝。」《紅樓夢》第四○回:「李紈侵晨先起來,看著老婆子丫頭們掃那些落葉,並擦抹桌椅,預備茶酒器皿。」也作「侵曉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一清早,天刚有点亮时次日侵晨,鸣鼓而攻。

Eng

  • CC-CEDICT towards dawn
  • Cihui towards dawn