chén thần

Hán Việt: thần · Pinyin: chén

Tổng quan

buổi sáng bình minh tảng sáng

晨光 · 晨勃 · 晨号 · 晨报 · 晨昏 · 晨星 · 晨曦 · 晨曲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Hán Việtthần
Quảng Đôngsan4
Mân Namsîn
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzjin
Baxter-Sagart[d]ər
Hán ngữ Thượng cổ[d]ər
Phản thiết植鄰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sớm. Lúc mặt trời mới mọc gọi là {thanh thần} [清晨] sáng sớm. Nguyễn Du [阮攸] : {Kim thần khứ thái liên} [今晨去採蓮] (Mộng đắc thái liên [夢得埰蓮]) Sớm nay đi hái sen. Gà gáy báo tin sáng. Sao {Thần}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thần Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thần Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thần Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 早上太陽剛出來的時候。如:「清晨」、「一日之計在於晨」。 [動] 雞鳴報曉。《書經.牧誓》:「古人有言曰:『牝雞無晨。』」唐.孔穎達.正義:「言無晨鳴之道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晨 (会意。从臼,从辰,辰时也。辰亦声。本义星名。即房星) 清晨 晨,早昧爽也。--《说文》 晨,早也。--《尔雅》 夜乡晨。--《诗·小雅·庭燎》 昏定而晨省。--《礼记·曲礼》 丙之晨。--《国语·晋语》。注早朝也。” 而以昏晨犯山川。--《韩非子·解老》 晨起不辨衣履。--清·周容《芋老人传》 从者多艰其昏晨之往来。--明·刘基《苦斋记》 又如凌晨五时;霜晨;晨步(清晨散步);晨省(早晨向父母问安);晨安(早安);晨暝(旦夕);晨旭(朝日);晨旦(天亮) 晨 chén早晨。有时也指零时以后至中午前的一段时间清~、凌~两点。 【晨昏】早晨和晚上。 【…

Eng

  • CC-CEDICT morning|dawn|daybreak

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠔹【唐韻】植鄰切【集韻】【韻會】【正韻】丞眞切,𠀤音辰。【說文】曟,或省作晨。房星爲民田時者。【周語】農祥晨正。【註】晨正謂立春之日,晨中於午也。 又【廣韻】食鄰切【集韻】乗人切,𠀤音神。【說文】作䢅,早昧爽也。从臼从辰。辰,時也。【九經字樣】䢅,隷省作晨。【爾雅·釋詁】晨,早也。【釋名】晨,伸也。旦而日光復伸見也。【玉篇】明也。【周禮·秋官·司寤氏】禦晨行者。 又【集韻】慈鄰切,音秦。關中語也。 又【集韻】鷐通作晨。【爾雅·釋鳥】晨風,鸇。【註】鷂屬。【詩·秦風】鴥彼晨風。 又【韻補】叶時連切。【陸機·挽歌】側聽隂溝涌,臥觀天井懸。廣宵何寥廓,大暮安可晨。

Thuyết Văn

曟或省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今之䢅字作此。

【晨】 (thần) Nghĩa: thần hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 曟 · 㫳 · 𠔹 · 曟