侵染
xâm nhiễm
Hán Việt: xâm nhiễm · Pinyin: qīn rǎn
Tổng quan
nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng, tiêm nhiễm, đầu độc, lan truyền, làm lây
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng, tiêm nhiễm, đầu độc, lan truyền, làm lây
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感染。
- Tân Hoa Tự Điển 1.感染。
Eng
- Cihui 侵染 īnrǎn v. infect (of germs/bacteria/etc)