侵漁

qīn yú xâm ngư

Hán Việt: xâm ngư · Pinyin: qīn yú

Tổng quan

xâm đoạt: xâm phạm cướp đoạt

Cấu tạo: (xâm) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xâm đoạt: xâm phạm cướp đoạt
  • Cihui xâm đoạt; xâm phạm cướp đoạt。侵奪。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掠奪他人財物,謀人之利,如漁人捕魚一般。《韓非子.孤憤》:「朋黨侵漁,比周相與。」《漢書.卷九九.王莽傳中》:「督大姦猾擅弄兵者,皆便為姦於外,撓亂州郡,貨賂為市,侵漁百姓。」

Eng

  • Cihui 侵漁 qīnyú v. <wr.> seize by force