漁

yúNôm ngư

Pinyin: yú · Nôm: ngư

Tổng quan

ngư dân câu cá

漁利 · 漁夫 · 漁家 · 漁山 · 漁戶 · 漁村 · 漁梵 · 漁樵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyú
Hán Việtngư
Âm Nômngư
Quảng Đôngjyu4
Mân Namgû
Nhật BảnSUNADORU
Hàn Quốc어
Hán ngữ Trung cổngio
Baxter-Sagart[ŋ](r)a
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ](r)a
Phản thiết午據切
Thanh mẫu疑
Vận魚
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bắt cá, đánh cá. Âu Dương Tu [歐陽修] : Lâm khê nhi ngư [臨溪而漁] (Túy Ông đình ký [醉翁亭記]) Vào ngòi câu cá. Lấy bừa. Ngư lợi [漁利] lừa gạt lấy lời

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngư ngư ông [Eng: fisherman]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngư Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngư Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngư Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.捕魚。如:「竭澤而漁」。宋.歐陽修〈醉翁亭記〉:「臨溪而漁,溪深而魚肥。」 2.用不正當的手段掠奪、謀取。《商君書.修權》:「秩官之吏,隱下以漁百姓,此民之蠹也。」《元史.卷一七三.崔斌傳》:「既至,凡前日蠹國漁民不法之政,悉釐正之。」 [形] 與捕魚有關的。如:「漁業」、「漁翁」、「漁船」。 [名] 姓。如宋代有漁陽鴻。

Eng

  • CC-CEDICT fisherman, to fish
  • JMdict fishing
  • JMdict gathering seafood (e.g. clams, seaweed)
  • JMdict catch (e.g. of fish)
  • JMdict haul

ja

  • JMdict 漁(りょう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】語居切【集韻】【正韻】牛居切,𠀤音魚。【五經文字】同漁。【周禮·天官·人】掌以時䱷爲梁。又【集韻】【韻會】午據切【正韻】魚據切,𠀤音御。義同。【玉篇】同䰻。又作𩼪。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䰻 · 䱷 · 䲣 · 𣿡 · 𤀯 · 𩵎 · 𩼪 · 渔 · 漁 · 䲣 · 渔 · 䱷