侵牟

qīn móu xâm mưu

Hán Việt: xâm mưu · Pinyin: qīn móu

Tổng quan

Cấu tạo: (xâm) + (mưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侵害掠奪。《淮南子.時則》:「乃命水虞漁師,收水泉池澤之賦,毋或侵牟。」《漢書.卷五.景帝紀》:「吏以貨賂為市,漁奪百姓,侵牟萬民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"侵侔"。亦作"侵蛑"; 侵害掠夺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"侵侔"。亦作"侵蛑"。 2.侵害掠夺。