侵耕
xâm canh
Hán Việt: xâm canh
Tổng quan
ày cấy làm ruộng ở làng khác, không phải ở quê làng của mình. xâm canh xâm canh ☆Cày cấy làm ruộng ở làng khác, không phải ở quê làng của mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui ày cấy làm ruộng ở làng khác, không phải ở quê làng của mình. xâm canh xâm canh ☆Cày cấy làm ruộng ở làng khác, không phải ở quê làng của mình.