侵越

qīn yuè xâm việt

Hán Việt: xâm việt · Pinyin: qīn yuè

Tổng quan

xâm phạm; xâm lấn (quyền hạn)。侵犯(權限)。

Cấu tạo: (xâm) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xâm phạm; xâm lấn (quyền hạn)。侵犯(權限)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侵犯越界。《舊唐書.卷一二五.張鎰傳》:「盟文所有不載者,蕃有兵馬處蕃守,漢有兵馬處漢守,不得侵越。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓越犯职权﹑法制等; 指越界侵犯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓越犯职权﹑法制等。 2.指越界侵犯。

Eng

  • Cihui 侵越 īnyuè* v. encroach/infringe upon