越

yuèviệtNôm vót

Hán Việt: việt · Pinyin: yuè · Nôm: vót

Tổng quan

Qua, vượt qua. Như độ lượng tương việt [度量相越] độ lượng cùng khác nhau

越位 · 越侨 · 越共 · 越冬 · 越出 · 越剧 · 越加 · 越北

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuè
Hán Việtviệt
Âm Nômnhông
Quảng Đônghyut6
Mân Namua̍t
Nhật BảnKOERU
Hàn Quốc월
Chú âmㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổghuat
Baxter-Sagart[ɢ]ʷat
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷat
Phản thiết王伐切
Thanh mẫu云
Vận月
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Qua, vượt qua. Như độ lượng tương việt [度量相越] độ lượng cùng khác nhau. Sự gì quá lắm cũng gọi là việt. Rơi đổ. Như vẫn việt [隕越] xô đổ, nói việc hỏng mất. Tan, phát dương ra. Như tinh thần phóng việt [精神放越] tinh thần phát dương ra, thanh âm thanh việt [聲音清越] tiếng tăm trong mà tan ra. Tục gọi lá cờ phấp phới, bóng sáng lập lòe là việt cả. Nước Việt, đất Việt. Giống Việt, ngày xưa các vùng Giang, Chiết, Mân, Việt đều là nói của giống Việt ở gọi là Bách Việt [百越]. Như giống Âu Việt [甌越] thì ở Chiết Giang [浙江], Mân Việt [閩越] thì ở Phúc Kiến [福建], Dương Việt [陽越] thì ở Giang Tây [江西], Nam Việt…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vớt 越 đgt. vợt lên. Ao cạn vớt bèo cấy muống, đìa thanh phát cỏ ương sen. (Thuật hứng 69.3)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển Việt 越 dt. nước Việt. Mấy kẻ tư văn sinh đất Việt, đạo này nối nắm để cho dài. (Tự thán 92.7)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vượt 越 ◎ AHV: việt. đgt. đi qua, lội qua. Sóng khơi ngại vượt bể triều quan, lui tới đòi thì miễn phận an. (Bảo kính 160.1)‖ (Bảo kính 168.7)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vẹt 越 / 󱮒 dt. loài chim cảnh có thể nói tiếng người. Ngoài cửa mừng người dầu cái vẹt, trong nhà thết khách mặc con cờ. (Tự thán 90.5). nói như vẹt. đồ học vẹt. Thng
  • Giản Dị Hán Nôm vác vác mặt lên [Eng: to show one's face]
  • Giản Dị Hán Nôm nhông chạy lông nhông [Eng: to wander aimlessly]
  • Giản Dị Hán Nôm vót vót tăm [Eng: to sharpen toothpick]
  • Giản Dị Hán Nôm vệt vệt khói [Eng: condensation trail]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) việt Việt Nam [Eng: Viet Nam]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chủ việt kinh tâm loạn thần hôn
  • Bảng Tra Chữ Nôm vát chạy vát [Eng: to run]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vẹt vẹt ra một phía [Eng: be worn out on one side]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vượt vượt qua [Eng: to overcome]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhông Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhông Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhông Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.度過、跨過。如:「翻山越嶺」、「越牆而走」。《楚辭.屈原.天問》:「阻窮西征,巖何越焉?」唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「行旅相攀援,川廣不可越。」 2.經過。《書經.召誥》:「惟二月既望,越六日,乙未,王朝步自周,則至于豐。」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「越明年,政通人和,百廢具興。」 3.不按次序,超出某種範圍或常規。如:「越位」、「越俎代庖」。《易經.繫辭下》:「其稱名也,雜而不越。」《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「桓自宗支,越躋天祿。」 4.墜落。《左傳.成公二年》:「射其左,越于車下; 射其右,斃于車中。」 5.宣揚。《國語.晉語八》:「宣其德行,順其憲則,使越于諸侯。」 [形] 悠揚。《禮記.聘義》:「叩之,其聲清越以長,其終詘然,樂。」 [名] 1.中國古代少數民族之一。主要分布於大陸地區浙江、福建、廣東一帶。也稱為「百越」、「百粵」。 2.國名。春秋時諸侯國,姒姓。建都於會稽。曾占有今江蘇、浙江及山東的一部分,後滅於楚。 3.浙江省的別名。 4.姓。如春秋時齊有越百父。 [副] 更加。如:「越大越不懂事。」元.關漢卿《拜月亭》第三折:「恰隨妹妹閑行散悶些,到池沼,陌觀絕,越教人嘆嗟。」 [助] 句首發語詞,無義。《書經.微子》:「殷遂喪,越至于今。」《漢書.卷九九.王莽傳上》:「越若翊辛丑,諸生、庶民大和會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 越 (形声。从走,戉声。本义经过,越过) 同本义 越,度也。--《说文》 越,渡也。--《广雅》 越十七扼。--《吕氏春秋·长攻》 越陌度阡。--曹操《短歌行》 崖可越焉?--《楚辞·天问》 越天都之胁。--明·袁宏道《满井游记》 予越其右。 越长城之限。--清·姚鼐《登泰山记》 越中岭。 又如越位; 越度(跨越); 越绝(越过,度过); 越陌度阡(穿过田间小路); 越冬(过冬) 超越,跃过 戒勿越。--《礼记·曲礼》 如今敕令吾,不越一家,搜捉太子并胡嵩。--《武王伐纣平话》 又如越 越yuè ⒈经过~过。 ⒉爬过,超过,超出~墙。~级。~俎代庖(主祭的、赞礼的越过礼器去代替厨师办席。〈喻〉越权办事或抢做别人的事)。 ⒊更加,愈加,〈表〉程度加剧、加深~发。工作就是要~干~快,~快~好。 ⒋远扬,高扬声音清~,感情激~。 ⒌坠落颠~。~于车下。 ⒍离,散精神劳则~。 ⒎抢劫杀人~货。 ⒏周代诸侯国名。也叫"于越"。在今浙江省东部,后扩展到北部,以及江苏全省和安徽、山东、江西等省的一部分。因此,后来作为浙江省东部的别称。~剧。 越huó 1.孔洞。 2.引申为挖孔洞。 3.一种蒲属植物。其茎可编席。参见"越席"。

Eng

  • CC-CEDICT generic word for peoples or states of south China or south Asia at different historical periods, abbr. for Vietnam 越南
  • CC-CEDICT to exceed, to climb over, to surpass, the more... the more
  • JMdict Yue (kingdom in ancient China; 6th century-334 BCE)
  • JMdict Guangdong Province (China)
  • JMdict Canton

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𦈭、𧻂【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤王伐切,音粵。【說文】度也。【玉篇】踰也。【易·繫辭傳】雜而不越。【註】各得其序,不相踰越。【禮·曲禮】戒勿越。【疏】戒愼毋得踰越。 又【書·太甲】無越厥命。【傳】越,墜也。【左傳·僖八年】恐隕越於下。【註】隕越,顚墜也。 又於也。【書·高宗】越有雊雉。【傳】越,於也。【詩·𨻰風】越以鬷邁。【傳】越,於也。 又遠也。【書·泰誓】予曷敢有越厥志。【註】越,遠也。 又瑟下孔爲越。【儀禮·鄕飮酒禮】二人皆左何瑟,後首挎越。【註】越,瑟下孔也。【禮·樂記】淸廟之瑟,朱絃而疏越。○按《儀禮》《禮記》越皆如字讀。《字彙》音活,非是。 又躐也。【禮·王制】越紼而行事。【註】越,猶躐也。 又【禮·緇衣註】越之言蹷也。 又散也。【左傳·昭四年】風不越而殺。【註】越,散也。 又【爾雅·釋言】越,揚也。【註】謂發揚。【周語】汨越九原。【註】越,揚也。【晉語】使越于諸侯。【註】發聲聞也。 又迂也。【魯語】越哉,𤖔孫氏之爲政也。【註】越,迃也。 又失也。【淮南子·精神訓】嗜慾者使人之氣越。【註】越,失也。又國名。【左傳·宣八年】盟吳、越而還。【註】越國,今會稽山隂縣也。【吳越春秋】少康封其庶子於越。 又姓。【史記·管晏傳】越石父。【潛夫論】越象。 又布名。【後漢·馬皇后紀】白越三千端。【註】白越,越布。 又與粵通。○按《史記》南越、東越,漢書作粵。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤戸括切,音活。【禮·禮運】越席疏布。【註】越席,翦蒲也。【左傳·桓二年】大路越席。【註】越席,結草。【廣韻】或作趏。 又【韻補】叶兪芮切。【曹植·王粲誄】人命靡常,吉凶異制。此歡之人,孰先隕越。 又叶魚橘切。【𨻰琳·瑪瑙勒賦】瑰姿瑋質,紛葩豔逸。英華內照,景流外越。

Thuyết Văn

度也。 从走。戉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與辵部𨒋字音義同。周頌。對越在夭。箋云。越、於也。此假借越爲粤也。尙書有越無粤。大誥、文矦之命越字魏三體石經作粤。說文引粤三日丁亥。今召誥作越三日丁巳。 王伐切。十五部。

【越】 (việt ⟨hoạt⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 走 (tẩu (Chạy)) Phiên thiết: Vương phạt thiết Thượng tự: 王 (vương) , Hạ tự: 伐 (phạt) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vạt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: độ (Đồ đo) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦈭 · 𧻂