便中

biàn zhōng tiện trung

Hán Việt: tiện trung · Pinyin: biàn zhōng

Tổng quan

khi thuận tiện | khi tiện lợi

Cấu tạo: 便 (tiện) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khi thuận tiện | khi tiện lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 方便的時候。如:「希望諸位同學畢業以後,便中常寫信來報告近況。」《鏡花緣》第九五回:「顏崖道:『小弟向有便血之症,不知這位史家哥哥可有妙方,拜煩便中替我問問。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方便的时候或顺便的机会:你家里托人带来棉鞋两双,请你~进城来取。

Eng

  • CC-CEDICT at one's convenience|when it's convenient
  • Cihui at one's convenience; when it's convenient