便了

biàn liǎotiện liễu

Hán Việt: tiện liễu · Pinyin: biàn liǎo

Tổng quan

là xong; là được; vậy (dùng ở cuối câu, biểu thị ngữ khí quyết định, nhận lời hoặc nhượng bộ, giống '就是了', thường gặp trong tiếng bạch thoại thời trước.) 用在句末,表示決定、允諾或讓步的語氣,跟'就是了'相同(多見於早期白話). 如有差池,由我擔待便了 nếu có gì sai sót, tôi xin chịu trách nhiệm là xong

新华 · Tân Hoa Đại lục

用在句末,表示决定、允诺或让步的语气,跟“就是了”相同(多见于早期白话):如有差池,由我担待~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.就是了。語末助詞。表示決定、允諾或讓步的語意。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「小衙內云:『這百姓每刁潑,拏那金鎚來打他娘。』百姓云:『老爺不要打,我每再添上些便了。』」《水滸傳》第五九回:「宿太尉道:『不爭你將了御香等物去,明日事露,須連累下官。』宋江道:『太尉回京,都推在宋江身上便了。』」 2.奴僕代稱。漢代王褒有一僮僕名喚「便了」,後遂用為奴僕代稱。宋.楊萬里〈答戸部王少愚侍郎書〉:「去秋專遣便了走淮上,致奠於樞使。」

Cấu tạo: 便 (tiện) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 助 如有差池,由我擔待便了
  • Tần suất từ tiện liễu/tiện liệu: là xong/là được/vậy; 助 là xong; là được; vậy (dùng ở cuối câu, biểu thị ngữ khí quyết định, nhận lời hoặc nhượng bộ, giống '就是了', thường gặp trong tiếng bạch thoại thời trước.) 用在句末,表示決定、允諾或讓步的語氣,跟'就是了'相同(多見於早期白話). 如有差池,由我擔待便了 nếu có gì sai sót, tôi xin chịu trách nhiệm là xong; là được; vậy
  • Biên soạn 便了 iànliǎo v.p. don't worry; that's all

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.就是了。語末助詞。表示決定、允諾或讓步的語意。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「小衙內云:『這百姓每刁潑,拏那金鎚來打他娘。』百姓云:『老爺不要打,我每再添上些便了。』」《水滸傳》第五九回:「宿太尉道:『不爭你將了御香等物去,明日事露,須連累下官。』宋江道:『太尉回京,都推在宋江身上便了。』」 2.奴僕代稱。漢代王褒有一僮僕名喚「便了」,後遂用為奴僕代稱。宋.楊萬里〈答戸部王少愚侍郎書〉:「去秋專遣便了走淮上,致奠於樞使。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用在句末,表示决定、允诺或让步的语气,跟“就是了”相同(多见于早期白话):如有差池,由我担待~。

Eng

  • Cihui 便了 iànliǎo v.p. don't worry; that's all; Rú ¹yǒu chāchí, ¹yóu wǒ dāndai ∼. If anything goes wrong, don't worry. I'll take responsibility
  • Tần suất từ 便了 iànliǎo v.p. don't worry; that's all , Rú ¹yǒu chāchí, ¹yóu wǒ dāndai ∼. If anything goes wrong, don't worry. I'll take responsibility

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一 · 了了 · 了事 · 了债 · 了債 · 了元 · 了却 · 了取