便嬖

tiện bế

Hán Việt: tiện bế

Tổng quan

Cấu tạo: 便 (tiện) + (bế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 會說諂媚的話而受寵信的人。《孟子.梁惠王上》:「為肥甘不足於口與,輕暖不足於體與,抑為采色不足視於目與,聲音不足聽於耳與,便嬖不足使令於前與,王之諸臣皆足以供之而王豈為是哉?」

Eng

  • Cihui 便嬖 iánbì n. sycophant M:²wèi