bế

Hán Việt: bế

Tổng quan

(đối xử như) yêu thích

嬖人 · 嬖倖 · 嬖御 · 嬖习 · 嬖佞 · 嬖僮 · 嬖女 · 嬖奴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtbế
Quảng Đôngbei3
Nhật BảnKINIIRI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpeh
Baxter-Sagartpˤek-s
Hán ngữ Thượng cổpˤek-s
Phản thiết必計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hèn mà đưọc vua yêu dấu. Như {bế nhân} [嬖人] người được yêu quý.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嬖 (形声。从女,辟声。本义宠爱) 同本义 便嬖,爱也。--《说文》 毋以嬖御人疾庄后。--《礼记·缁衣》 嬖人之子也。--《左传·隐公三年》。注亲幸也。” 而嬖是女也。--《国语·郑语》。注以邪僻犬曰嬖。” 叔孙还,纳其女于灵公,嬖,生景公。--《左传·襄公二十五年》 宋公子地嬖蘧富猎。--《左传·定公十年》 又如嬖昵(嬖近。宠幸亲昵);嬖奴(得宠的奴仆);嬖爱(宠爱);嬖艳(宠爱美女);嬖色(喜爱女色)。又表示受宠爱 骊姬嬖,欲立其子。--《左传·庄公二十八年》 又如嬖女(受宠爱的女子) 嬖 bì ①宠幸;受宠幸。 ②受宠爱的人。

Eng

  • CC-CEDICT (treat as a) favorite

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】博計切【集韻】【韻會】必計切,𠀤音閉。【說文】便辟也。愛也。【增韻】便幸,左右近習者也。【春秋傳】賤而得幸曰嬖。【左傳·昭九年】飮外嬖嬖叔。 又官名。【左傳·昭七年】宣子爲子產之敏也,使從嬖大夫。【註】下大夫也。 又【集韻】𤰞義切,音臂。義同。

Thuyết Văn

𠊳嬖、 㤅也。 从女。辟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 玉篇作便僻也。廣韵曰。愛也。卑也。妾也。按經傳中不外此三義。 博計切。十六部。

【嬖】 (bế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: Bác kế thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𠊳 bế (Hèn mà đưọc vua yêu )、 ái vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư