便帽
tiện mạo
Hán Việt: tiện mạo · Pinyin: biàn mào
Tổng quan
mũ lưỡi trai
Nghĩa
Việt
- Cihui mũ lưỡi trai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 日常戴的帽子,取其方便,故稱為「便帽」。如:「這頂黑色便帽我戴了好幾年,非常舊了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 日常戴的帽子(对“礼帽”等而言)。
Eng
- CC-CEDICT cap
- Cihui cap