便於
tiện vu
Hán Việt: tiện vu · Pinyin: biàn yú
Tổng quan
tiện; tiện bề; tiện việc; dễ. tiện tính toán 便於攜帶. tiện mang theo; tiện xách theo bên mình
比较容易(做某事):~计算, ~携带。
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ dàng để
- Cihui thuận tiện cho
- Tần suất từ tiện hu/tiện vu/tiện ô/tiện ư: dễ dàng cho/tiện/tiện bề/tiện việc/dễ; tiện; tiện bề; tiện việc; dễ
- Biên soạn 便於 biànyú* v.p. easy to; convenient for
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比较容易(做某事):~计算, ~携带。
- Kaggle Zh-Vi in favour of
Eng
- Cihui easy to; convenient for
- Tần suất từ 便於 biànyú* v.p. easy to; convenient for , Qǐng liú ge diànhuà, ∼ liánxi. Please leave us your telephone number for convenience in getting in touch with you
Đức
- Handedict bequem, handlich (Adj), zur Erleichterung