便民
tiện dân
Hán Việt: tiện dân · Pinyin: biàn mín
Tổng quan
thân thiện với người dùng | thuận tiện (cho khách hàng, công dân, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui thân thiện với người dùng | thuận tiện (cho khách hàng, công dân, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使人民得到方便、便利。如:「政府官員應推行便民措施。」《宋史.卷一六七.職官七》:「收糴儲積,時其斂散以便民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。便利群众的:~措施|~商店。
Eng
- CC-CEDICT user-friendly; convenient (for customers, citizens etc)
- Cihui 便民 iànmín* v.o. be convenient to the people