便血
tiện huyết
Hán Việt: tiện huyết · Pinyin: biàn xiě
Tổng quan
có máu trong phân ái hoặc ỉa ra máu. tiện huyết tiện huyết ☆đái hoặc ỉa ra máu.
Nghĩa
Việt
- Cihui có máu trong phân ái hoặc ỉa ra máu. tiện huyết tiện huyết ☆đái hoặc ỉa ra máu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因脾虛不能統攝,以致大便中帶血的證候。常因過敏性腹瀉或糞便太硬,致使肛門受傷而引起。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粪便中带血或只排出血液而没有粪便。
Eng
- CC-CEDICT having blood in one's stool
- Cihui having blood in one's stool