便衣

biàn yī tiện y

Hán Việt: tiện y · Pinyin: biàn yī

Tổng quan

quần áo thường | thường phục | nhân viên cảnh sát mặc thường phục

Cấu tạo: 便 (tiện) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần áo thường | thường phục | nhân viên cảnh sát mặc thường phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平時在家所穿的衣服。相對於官服、制服而言。《老殘遊記》第二回:「到了十一點,只見門口轎子漸漸擁擠,許多官員都著了便衣,帶著家人,陸續進來。」《文明小史》第二二回:「萬帥到簽押房換了便衣坐定,一聲兒不言語。」也作「便服」。 2.身穿便服執行公務的軍人或警察。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平常人的服装(区别于军警制服);身着便衣执行任务的军人、警察等。

Eng

  • CC-CEDICT civilian clothes; plain clothes|plainclothesman
  • Cihui civilian clothes; plain clothes; plainclothesman

ja

  • JMdict everyday clothes (in China)|ordinary clothes