便覽

biàn lǎn tiện lãm

Hán Việt: tiện lãm · Pinyin: biàn lǎn

Tổng quan

hướng dẫn tóm tắt 動 sách tóm tắt; sách hướng dẫn ngắn gọn; thuyết minh tổng quát; bảng giới thiệu sơ lược (nội dung thường về giao thông, bưu chính hoặc phong cảnh)。總括說明;一覽(內容多為交通、郵政或風景)。 《郵政便覽》 bảng giới thiệu sơ lược về bưu chính

Cấu tạo: 便 (tiện) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng dẫn tóm tắt 動 sách tóm tắt; sách hướng dẫn ngắn gọn; thuyết minh tổng quát; bảng giới thiệu sơ lược (nội dung thường về giao thông, bưu chính hoặc phong cảnh)。總括說明;一覽(內容多為交通、郵政或風景)。 《郵政便覽》 bảng giới thiệu sơ lược về bưu chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨身攜帶、便於翻閱的記事小冊子。如:「我得記得翻翻便覽,看看明天有沒有空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总括性的书面说明;一览(内容多为交通、邮政或风景):《邮政~》。

Eng

  • CC-CEDICT brief guide
  • Cihui brief guide