便钱 tiện tiễn Hán Việt: tiện tiễn Tổng quan Cấu tạo: 便 (tiện) + 钱 (tiễn)Hán Việttiện tiễnCấu tạo便 + 钱 · tiện + tiễn nghĩa thành phần: tiện + tiễn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 宋開寶年間發行的票券。古時商人行賈各地,攜錢不便,故常至朝廷所設的便錢務,申請以錢換券,憑券至各州取錢。凡持券兌換,必須當天給付,因其便利取錢,故稱「便錢」。