便餐
tiện xan
Hán Việt: tiện xan · Pinyin: biàn cān
Tổng quan
1. món thường; món đơn giản。簡便飯菜。 2. bữa ăn gia đình; bữa cơm gia đình。吃簡便飯食。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. món thường; món đơn giản。簡便飯菜。 2. bữa ăn gia đình; bữa cơm gia đình。吃簡便飯食。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 簡便的家常飯菜,較筵席簡便,故稱為「便餐」。如:「如果不急著走,我想你就留下來用個便餐吧!。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 便饭。
Eng
- Cihui 便餐 iàncān n. simple/ordinary meal