系累

hệ luy

Hán Việt: hệ luy

Tổng quan

àng buộc, trói buộc. hệ luỵ hệ luỵ ☆Ràng buộc, trói buộc.

Cấu tạo: (hệ) + (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àng buộc, trói buộc. hệ luỵ hệ luỵ ☆Ràng buộc, trói buộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘縛。《孟子.梁惠王下》:「若殺其父兄,係累其子弟,毀其宗廟,遷其重器,如之何其可也。」也稱為「係壘」、「係纍」。 2.妻子眷屬。《六韜.卷五.豹韜.突戰》:「人民係累,為敵所虜,吾欲以守則固,以戰則勝,為之奈何。」

ja

  • JMdict dependents|family members that one has to support|encumbrances|things that tie one down