促席

cù xí xúc tịch

Hán Việt: xúc tịch · Pinyin: cù xí

Tổng quan

gồi sát gần nhau. xúc tịch xúc tịch ☆Ngồi sát gần nhau.

Cấu tạo: (xúc) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gồi sát gần nhau. xúc tịch xúc tịch ☆Ngồi sát gần nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坐席相靠近。晉.陶淵明〈停雲〉詩:「安得促席,說彼平生。」唐.韓愈〈送浮屠令縱西遊序〉:「乘閒致密,促席接膝,譏評文章,商較人士。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坐席互相靠近。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.坐席互相靠近。

Eng

  • Cihui 促席 ùxí v.o. be table-mates (at a banquet)