促席

cù xíxúc tịch

Hán Việt: xúc tịch · Pinyin: cù xí

Tổng quan

Ngồi sát gần nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.坐席互相靠近。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

坐席相靠近。晉.陶淵明〈停雲〉詩:「安得促席,說彼平生。」唐.韓愈〈送浮屠令縱西遊序〉:「乘閒致密,促席接膝,譏評文章,商較人士。」

Cấu tạo: 促 (xúc) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngồi cùng bàn
  • Biên soạn be table-mates (at a banquet)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坐席相靠近。晉.陶淵明〈停雲〉詩:「安得促席,說彼平生。」唐.韓愈〈送浮屠令縱西遊序〉:「乘閒致密,促席接膝,譏評文章,商較人士。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.坐席互相靠近。

Eng

  • Cihui 促席 ùxí v.o. be table-mates (at a banquet)

Từ liên quan

Gần nghĩa

促使 · 促动 · 促坐 · 促声 · 促弦 · 促成 · 促拍 · 促榻