促
xúc
Hán Việt: xúc · Pinyin: cù
Tổng quan
(hình thức kết hợp) thời gian ngắn vội vàng nhanh chóng (hình thức kết hợp) thúc giục thúc đẩy (văn học) gần áp sát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cù |
|---|---|
| Hán Việt | xúc |
| Quảng Đông | cuk1 |
| Mân Nam | tshik |
| Nhật Bản | SOKU |
| Hàn Quốc | 촉 |
| Chú âm | ㄘㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyuk |
| Phản thiết | 七玉切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gặt, sự cần kíp đến nơi gọi là {xúc}. Như {cấp xúc} [急促] vội gấp, {đoản xúc} [短促] ngắn gặt, {suyễn xúc} [喘促] thở gặt, v.v. Thúc giục.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thúc thúc giục [Eng: to hurry]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 急迫、緊迫。《新唐書.卷九七.魏徵傳》:「密得寶藏書,輒稱善,既聞徵所為,促召之。」《聊齋志異.卷一○.素秋》:「駭異聞,素秋促入,慘然曰:『兄弟何以隔閡?』」 [形] 短。晉.無名氏〈同生曲〉二首之一:「人生不滿百,常抱千歲憂。早知人命促,秉燭夜行遊。」唐.柳宗元〈封建論〉:「夏商周漢封建而延,秦郡邑而促。」 [動] 1.靠近。如:「促膝長談」。《文選.左思.蜀都賦》:「合樽促席,引滿相罰。」 2.催迫。如:「督促」、「敦促」。唐.李白〈魯郡堯祠送吳王之琅琊〉詩:「日色促歸人,連歌倒芳樽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 促 (形声。从人,足声。本义紧迫。又指急促,赶快) 同本义 促,速也。--《广韵》 促,速也。--《汉书·高帝纪》注 长来觉日月益促。--唐·柳宗元《与萧俛书》 又如促柱(急切的絣音);促装(急忙整治行装);促速(急速);促病(急病) 小,狭窄 短。时间、距离拉得不长的 可命促而意长。--晋·陆机《吊魏武帝文》 又如促节(乐曲快板短促);促死(立刻死去);促生(短促的生命);促促(短短的) 促 使加 促 cù ①时间短;紧迫仓~、急~。 ②催;推动~使、督~。 ③接近~膝交谈。 【促膝谈心】紧挨着坐在一起谈心。 【促织】见【蟋蟀】。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) of short duration; hasty; rapid|(bound form) to hasten; to hurry; to urge|(literary) close by; pressed against
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】七玉切【集韻】【韻會】趨玉切,𠀤音趗。迫也,近也,密也。 又局促小,貌。【李白詩】嗷嗷空城雀,身計何戚促。 又刺促。【晉書·潘岳傳】閣道謠曰:和嶠刺促不得休。【註】受役於世也。 又與趣同。
Thuyết Văn
迫也。 从人。足聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與𧼈音義皆略同。 七玉切。三部。玉篇促催二文相屬。
【促】 (xúc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 足 (túc) Phiên thiết: Thất ngọc thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bách (Gần sát. Thời gian h) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 趗 · 䟟 · 趗